VIETNAMESE
phê duyệt
chấp nhận, phê chuẩn, duyệt
ENGLISH
approve
NOUN
/əˈpruv/
ratify
Phê duyệt là hành vi pháp lý do Chính phủ thực hiện để chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đã ký đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Ví dụ
1.
Chúng tôi đã phải đợi nhiều tháng để hội đồng phê duyệt kế hoạch gia hạn căn nhà của chúng tôi.
We had to wait months for the council to approve our plans to extend the house.
2.
Đừng mặc định rằng ban giám đốc sẽ phê duyệt kế hoạch này nhé.
Do not take it for granted that the board of the directors will approve of the plan.
Ghi chú
Các động từ dùng để nói về quá trình đánh giá công việc
- evaluate: đánh giá
- feedback: góp ý
- review: kiểm tra
- reject: đánh rớt/loại bỏ
- approve: thông qua