VIETNAMESE
thảo luận
tham vấn, trao đổi, bàn luận
ENGLISH
discuss
NOUN
/dɪˈskʌs/
consult
Thảo luận là trao đổi ý kiến, có phân tích lí lẽ, để làm sáng tỏ một vấn đề mà nhiều người đang cùng quan tâm đến.
Ví dụ
1.
Cảnh sát muốn thảo luận về những vụ tấn công phân biệt chủng tộc gần đây với người dân địa phương.
The police want to discuss these recent racist attacks with local people.
2.
Không nghi ngờ gì nữa, chúng tôi sẽ thảo luận lại những vấn đề này trong cuộc họp tiếp theo.
We will, no doubt, discuss these issues again at the next meeting.
Ghi chú
Các động từ thường được sử dụng trong việc tranh luận trong tiếng Anh
- deduce: suy luận
- correct: đính chính (thông tin)
- judge: đánh giá (một suy luận)
- criticize: chỉ trích (một người/một ý kiến nào đó)
- argue: tranh luận
- excuse: ngụy biện
- incriminate: quy chụp
- oppose: phản đối
- discuss: thảo luận