VIETNAMESE
hoạt động
ENGLISH
activities
NOUN
/ækˈtɪvətiz/
Hoạt động là những hành vi thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người.
Ví dụ
1.
Ở đây có đầy đủ các hoạt động dành cho trẻ em.
There is a full range of activities for children here.
2.
Nếu bạn thích các hoạt động ngoài trời thì đây là chuyến đi dành cho bạn.
If you enjoy outdoor activities, this is the trip for you.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt activity (hoạt động) và action (hành động) nào!
- activity (hoạt động) chỉ một điều mà một người hoặc một nhóm cùng làm (Please join this family activity. Hãy tham gia hoạt động gia đình này.)
- action (hành động) chỉ quá trình làm điều gì đó để đạt được mục tiêu. (We should take action before it’s too late. Chúng ta phải hành động trước lúc quá muộn.)