VIETNAMESE
bù đắp
đền bù
ENGLISH
compensate
NOUN
/ˈkɑmpənˌseɪt/
offset, make up for, reciporate
Bù đắp là bù vào chỗ bị mất mát, thiếu thốn.
Ví dụ
1.
Để tôi đền bù cho tổn thất của bạn.
Let me compensate for your loss.
2.
Không gì có thể bù đắp được cho tuổi thơ đã mất của anh.
Nothing will ever compensate for his lost childhood.
Ghi chú
Chúng ta cùng so sánh thử một số cụm từ mang ý nghĩa gần tương đồng trong tiếng Anh như compensate, offset, balance nha!
- compensate (bù đắp) là bù vào chỗ bị mất mát, thiếu thốn. (Let me compensate for your loss. - Để tôi đền bù cho tổn thất của bạn.)
- offset (đền bù) chỉ sử dụng một chi phí, khoản thanh toán hoặc tình huống để hủy bỏ hoặc giảm tác động của một yếu tố khác (Prices have risen in order to offset the increased cost of materials. - Giá cả đã tăng để bù đắp cho sự tăng cao của chi phí nguyên vật liệu.)
- balance (cân bằng) là việc quản lý tài chính sao cho số tiền chi ra bằng số tiền nhận được (In order to balance the budget severe spending cuts had to be made. - Để cân bằng ngân sách, chúng tôi đã phải thực hiện việc cắt giảm chi tiêu.)