VIETNAMESE
theo đuổi
đeo đuổi
ENGLISH
pursue
NOUN
/pərˈsu/
follow
Theo đuổi là kiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp).
Ví dụ
1.
Hãy theo đuổi những bước đột phá trong cuộc sống của bạn.
Pursue breakthroughs in your life.
2.
Cô mong muốn theo đuổi ngành y.
She wishes to pursue a medical career.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về các cách dùng khác nhau của động từ pursue trong tiếng Anh nha!
- theo đuổi: She wishes to pursue a medical career. (Cô mong muốn theo đuổi ngành y.)
- tiếp tục: The government is unwilling to pursue the case. (Chính phủ không sẵn sàng tiếp tục kéo dài vụ việc.)
- cưa cẩm: He has been pursuing her for several months now. (Anh ta cưa cẩm cô đã hàng tháng trời.)
- săn đón: She left the theatre, hotly pursued by the press. (Cô rời rạp chiếu phim và được báo giới săn đón ráo riết.)
- truy đuổi: Police pursued the car at high speed. (Cảnh sát truy đuổi chiếc xe với tốc độ cao.)