VIETNAMESE
chỉnh sửa
sửa sang, chỉnh trang
ENGLISH
edit
NOUN
/ˈɛdət/
modify
Chỉnh sửa là chỉnh lại, sửa lại cho đúng, cho phù hợp.
Ví dụ
1.
Chúng tôi có thể chỉnh sửa các bức thư của bạn cho dài hơn hoặc rõ ràng hơn.
We may edit your letters for length or clarity.
2.
Đọc lại bài và chỉnh sửa bất kỳ điều gì lặp lại hoặc không liên quan.
Read through your work and edit out anything repetitive or irrelevant.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học một số từ vựng có liên quan đến chủ đề “chỉnh sửa” nha!
- edit: chỉnh sửa
- modify: hiệu đính
- alter: thay đổi
- change: thay đổi
- revise: sửa đổi
- adjust: điều chỉnh
- replay: thay thế