VIETNAMESE
lầm tưởng
giả tưởng
ENGLISH
myth
NOUN
/mɪθ/
fiction
Lầm tưởng là nhầm lẫn về một việc gì đó không có thực.
Ví dụ
1.
Đừng lầm tưởng rằng tiền là câu trả lời cho mọi thứ.
We don't buy into the myth that money is the answer to everything.
2.
Câu chuyện này là một sự lầm tưởng hoàn toàn về tôi.
The story about me is a pure myth.
Ghi chú
Một vài từ danh từ để chỉ sự trạng thái tâm lý liên quan đến nhầm lẫn, hiểu nhầm
- misunderstanding: hiểu lầm
- misconception: ngộ nhận
- mistake: nhầm lẫn
- illusion: sự ảo tưởng
- confusion: sự hoang mang
- association: liên tưởng
- myth: lầm tưởng