VIETNAMESE
bà sơ
nữ tu
ENGLISH
nun
NOUN
/nʌn/
sister
Bà sơ là những người phụ nữ tự nguyện rời bỏ cuộc sống vật chất, xa lánh khỏi trần thế, sự đời để sống một cuộc sống khép kín, chuyên tâm cho việc tu hành, cầu nguyện, chiêm nghiệm cuộc đời thế thái nhân gian ở tu viện, tự viện, thiền viện hoặc các địa điểm tôn giáo khác.
Ví dụ
1.
Cô ấy quyết định trở thành một nữ tu.
She decided to become a nun.
2.
Cô ấy thậm chí còn cân nhắc việc trở thành một nữ tu.
She even considered becoming a nun.
Ghi chú
Những người đi tu cũng có tên gọi riêng cho mỗi giới trong tiếng Anh, bao gồm monk (thầy tu) và nun (nữ tu).
Ví dụ: We should pay more attention to nuns the way we do with monks. (Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến các nữ tu như cách chúng ta làm với các nhà sư.)