VIETNAMESE

phương pháp

cách thức

ENGLISH

method

  
NOUN

/ˈmɛθəd/

incentivise, inspirit, approach

Phương pháp là cụm từ dùng để chỉ các cách thức hoặc đường lối có tính hệ thống đưa ra để có thể giải quyết một vấn đề nào đó, theo đó thì phương pháp có thể được rút ra từ những kết quả mà con người nhận thức được từ thực tiễn.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã đề xuất về việc thay đổi phương pháp nghiên cứu.

He proposed to change the research method.

2.

Họ đã vạch ra một phương pháp mới để xây cầu.

They schemed out a new method of bridge building.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ trong tiếng Anh có liên quan đến “phương pháp” nha

- method (phương pháp): They schemed out a new method of bridge building. (Họ đã vạch ra một phương pháp mới để xây cầu.)

- way (cách thức) : They proposed a new way to solve the problem. (Họ đề xuất cách thức mới để giải quyết vấn đề.)

- procedure (quy trình): How is the new monitoring procedure working out? (Quy trình giám sát mới diễn ra như thế nào?)

- diagram (sơ đồ): Do you have an installation diagram? (Bạn có sơ đồ cài đặt không?)