VIETNAMESE
cụng tay
ENGLISH
fist bump
NOUN
/fɪst bʌmp/
Cụng tay là hạnh động nắm tay lại thành đấm và chạm nhẹ vào nhau.
Ví dụ
1.
Một cái cụng tay với nhau ngay bây giờ thì sao?
How about a fist bump?
2.
Họ luôn cụng tay mỗi khi đồng ý với nhau về một việc gì đó.
They make a fist bump every time they agree on one thing.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số cử chỉ (gesture) trong giao tiếp thường gặp trong tiếng Anh nha
- fist bump (cụng tay): They make a fist bump every time they agree on one thing. (Họ luôn cụng tay mỗi khi đồng ý với nhau về một việc gì đó.)
- high-five (đập tay): He always give me a high-five when I win the game . (Bố luôn đập tay với tôi mỗi lần tôi thắng một trận đấu.)
- pat one’s back (vỗ vai): He pat my back and told me everything is going to be all right. (Anh ấy vỗ vai tôi và nói rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.)
- shake hands (bắt tay): Young people no longer shake hands when they greet. (Giới trẻ ngày nay đâu còn bắt tay khi chào hỏi nữa.)