VIETNAMESE
vô tư
không thiên vị
ENGLISH
impartial
NOUN
/ɪmˈpɑrʃəl/
indifferent, neutral, unprejudiced, unbiased
vô tư là không hoặc ít lo nghĩ, không nghĩ đến lợi ích riêng tư.
Ví dụ
1.
Đứa trẻ này không vô tư chút nào đâu.
The child is not impartial at all.
2.
Hắn ta không hề vô tư đâu, hắn có mục đích cả đấy.
Far from being impartial, he had an obvious target.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học một số từ trong tiếng Anh có mang ý nghĩa là ‘thờ ơ” nha!
- nonchalant: lãnh đạm
- apathetic: không cảm xúc
- lukewarm: hờ hững
- impartial: vô tư
- indifferent: thờ ơ