VIETNAMESE
sát thủ
kẻ ám sát
ENGLISH
killer
NOUN
/ˈkɪlər/
assassinator
Sát thủ là những người được thuê để đi giết người cho tổ chức đen tối nào đó.
Ví dụ
1.
Cảnh sát vẫn đang hy vọng tìm ra sát thủ đã giết chết người phụ nữ.
Police are still hoping to find the dead woman's killer.
2.
Jim đã thề rằng sẽ tìm ra kẻ sát thủ.
Jim made a vow that he would find the killer.
Ghi chú
Các collocation có sử dụng “killer” nhưng không mang nghĩa “sát thủ” chúng mình cần phải lưu ý nè:
- lady killer: kẻ sát gái, kẻ đào hoa (He has a reputation as a real ladykiller)
- a real killer: người trình diễn thú vị (Caleb was a real killer on the trumpet.)
- a killer + sth: một cái gì đó khó (The last question was a real killer.)