VIETNAMESE
thực lực
năng lực
ENGLISH
real capacity
NOUN
/riəl kəˈpæsəti/
power
Thực lực là sức có thật, sức được công nhận và kiểm chứng.
Ví dụ
1.
Những kẻ điên rất có thực lực để giả nai.
Psychopaths have a real capacity to seem sane and normal.
2.
Chúng tôi đã tìm thấy một vấn đề về thực lực ở đây.
We have found a real capacity issue there.
Ghi chú
Một số tính từ trong tiếng Anh về chủ đề thực lực (real capacity) bạn nên biết nè!
- capable: có khả năng
- skilled: có tay nghề
- competent: thành thạo
- skillful: thuần thục
- proficient: tài giỏi
- experienced: thạo việc