VIETNAMESE
xách
cầm, nâng, lấy
ENGLISH
carry
NOUN
/ˈkæri/
hold, lift, take
Xách tay là những vật nhỏ, gọn gàng, dễ hàng di chuyển cầm tay.
Ví dụ
1.
Thưa ông, chúng tôi có thể xách đồ giúp ông được không?
Mister, can we help you to carry your stuff?
2.
Tôi sẽ nhờ một người khuân vác hành lý xách túi giúp tôi.
I will ask a porter to carry the baggages for me.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số nghĩa khác nhau của động từ carry trong tiếng Anh nha
- đưa, xách: Mister, can we help you to carry your stuff? (Thưa ông, chúng tôi có thể xách đồ giúp ông được không?)
- chứa, dẫn: This is a pipeline carrying the waste to the sewage system. (Đây là đường ống dẫn chất thải đến hệ thống xử lý nước thải.)
- truyền bệnh, mang bệnh: Ticks can carry a nasty disease which affects humans. (Bọ ve có thể truyền bệnh nguy hiểm ảnh hưởng đến con người.)
- gánh vác: Their group was targeted to carry the burden of job losses. (Nhóm của họ phải gánh vác trách nhiệm của hệ quả từ sự mất việc.)