VIETNAMESE

Tạo hình ghép mô

Ghép mô tái tạo

word

ENGLISH

Tissue reconstruction

  
NOUN

/ˈtɪʃuː ˌriːkənˈstrʌkʃən/

Reconstructive surgery

“Tạo hình ghép mô” là kỹ thuật tái tạo bộ phận cơ thể bằng mô ghép.

Ví dụ

1.

Tạo hình ghép mô phục hồi các khu vực bị tổn thương.

Tissue reconstruction restores damaged areas.

2.

Bác sĩ đã thực hiện tạo hình ghép mô cho bệnh nhân.

The surgeon performed tissue reconstruction on the patient.

Ghi chú

Từ Tạo hình ghép mô là một từ vựng thuộc lĩnh vực phẫu thuật và tái tạo cơ thể. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Graft tissue - Mô ghép Ví dụ: The surgeon used graft tissue to reconstruct the damaged area. (Bác sĩ phẫu thuật sử dụng mô ghép để tái tạo khu vực bị tổn thương.) check Reconstructive surgery - Phẫu thuật tái tạo Ví dụ: Reconstructive surgery is performed to restore both function and appearance. (Phẫu thuật tái tạo được thực hiện để khôi phục cả chức năng và thẩm mỹ.) check Donor site - Vị trí lấy mô ghép Ví dụ: The donor site healed well after the tissue was removed. (Vị trí lấy mô ghép lành tốt sau khi mô được lấy ra.)