VIETNAMESE

rong ruổi

đi lang thang

word

ENGLISH

wander

  
VERB

/ˈwɒndər/

meander

Rong ruổi là hành động đi lại liên tục hoặc dài ngày trên đường.

Ví dụ

1.

Anh ấy rong ruổi trong rừng.

He wandered through the forest.

2.

Họ rong ruổi vô định trong thành phố.

They wandered aimlessly in the city.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ wander khi nói hoặc viết nhé! /thontk1/ Wander aimlessly - Lang thang không mục đích /thontk4/ He wandered aimlessly through the city. (Anh ấy rong ruổi không mục đích trong thành phố.) /thontk1/ Wander off - Lang thang rời đi /thontk4/ The child wandered off from his parents. (Đứa trẻ rong ruổi rời xa cha mẹ.) /thontk1/ Wander the countryside - Lang thang vùng quê /thontk4/ They wandered the countryside during their trip. (Họ rong ruổi khắp vùng quê trong chuyến đi.)