VIETNAMESE

Hồi quy

Quay lại trạng thái cũ

word

ENGLISH

Regression

  
NOUN

/rɪˈɡrɛʃən/

Reversal

“Hồi quy” là hiện tượng quay trở lại trạng thái hoặc tình trạng trước đó.

Ví dụ

1.

Hồi quy triệu chứng cho thấy sự cải thiện.

Regression of symptoms indicates improvement.

2.

Dữ liệu cho thấy sự hồi quy trong tăng trưởng.

The data showed a regression in growth.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Amputation nhé! check Amputated (adjective) - Bị cắt cụt Ví dụ: He lives with an amputated arm after the surgery. (Anh ấy sống với một cánh tay bị cắt cụt sau ca phẫu thuật.) check Amputate (verb) - Cắt cụt Ví dụ: The surgeon had to amputate his leg after the severe accident. (Bác sĩ phẫu thuật phải cắt cụt chân của anh ấy sau vụ tai nạn nghiêm trọng.) check Amputee (noun) - Người bị cắt cụt Ví dụ: The charity helps amputees regain their mobility with prosthetic limbs. (Tổ chức từ thiện giúp người bị cắt cụt lấy lại khả năng vận động với các chi giả.)