VIETNAMESE

Ngô công

Trích xuất từ ngô công

word

ENGLISH

Centipede extract

  
NOUN

/ˈsɛntɪpiːd ˈɛkstrækt/

Herbal remedy

"Ngô công" là vị thuốc sát khuẩn, trấn phong bằng dịch rết, loại động vật hay gặp ở các nước châu Á, ở các vùng ẩm thấp, được dùng để khử phong, trấn kinh ở trẻ em, giải độc do rắn độc cắn, sát khuẩn.

Ví dụ

1.

Ngô công được sử dụng trong y học cổ truyền.

Centipede extract is used in traditional medicine.

2.

Họ đã dùng ngô công cho vết thương.

They applied centipede extract to the wound.

Ghi chú

Centipede extract là một từ vựng thuộc lĩnh vực y học cổ truyền. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Herbal remedy - Phương thuốc thảo dược Ví dụ: Centipede extract is a common herbal remedy in traditional medicine. (Chiết xuất ngô công là một phương thuốc thảo dược phổ biến trong y học cổ truyền.) check Pain relief agent - Chất giảm đau Ví dụ: The centipede extract is valued as a natural pain relief agent. (Chiết xuất ngô công được đánh giá cao như một chất giảm đau tự nhiên.) check Traditional Chinese medicine - Y học cổ truyền Trung Quốc Ví dụ: Centipede extract plays a significant role in Traditional Chinese Medicine for pain management. (Chiết xuất ngô công đóng vai trò quan trọng trong y học cổ truyền Trung Quốc để quản lý đau.)