VIETNAMESE

tính lơ đễnh

Đãng trí, đểnh đoãng, lơ đễnh

word

ENGLISH

Absent-minded

  
ADJ

/ˈæbsəntˌmaɪndɪd/

Forgetful

Tính lơ đễnh là sự thiếu tập trung, dễ bị phân tâm.

Ví dụ

1.

Tính lơ đễnh của anh ấy khiến anh ấy mất chìa khóa.

His absent-minded nature caused him to lose his keys.

2.

Cô ấy thường quên đồ vì tính lơ đễnh của mình.

She often forgets things due to her absent-mindedness.

Ghi chú

Tính lơ đễnh là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ tính lơ đễnh nhé! check Absent-minded – Đãng trí, lơ đễnh Ví dụ: He left his wallet at home again because he is so absent-minded. (Anh ấy lại để quên ví ở nhà vì quá lơ đễnh.) checkDistracted – Mất tập trung Ví dụ: She was distracted by the noise and forgot what she was saying. (Cô ấy bị phân tâm bởi tiếng ồn và quên mất mình đang nói gì.) check Forgetful – Hay quên Ví dụ: He is so forgetful that he needs to write everything down. (Anh ấy hay quên đến mức phải ghi chú mọi thứ.)