VIETNAMESE

rớt mạng

mất mạng

word

ENGLISH

lose connection

  
VERB

/luːz kəˈnɛkʃn/

disconnect

Rớt mạng là hiện tượng mất kết nối internet.

Ví dụ

1.

Mạng bị mất đột ngột.

The connection was lost unexpectedly.

2.

Trò chơi bị ngắt kết nối vào lúc quan trọng.

The game disconnected during a crucial moment.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ "lose connection" khi nói hoặc viết nhé! check Lose internet connection Ví dụ: They lost their internet connection during the storm. (Họ mất kết nối internet trong cơn bão.) check Lose phone connection Ví dụ: He lost phone connection in the tunnel. (Anh ấy mất kết nối điện thoại trong đường hầm.) check Lose server connection Ví dụ: The players lost server connection in the game. (Các người chơi bị mất kết nối máy chủ trong trò chơi.)