VIETNAMESE

Cấy chỉ

Cấy chỉ tự tiêu

word

ENGLISH

Catgut embedding

  
NOUN

/ˈkætɡʌt ˌɛmbɛdɪŋ/

Needle therapy

“Cấy chỉ” là phương pháp châm cứu đặt chỉ tự tiêu vào các huyệt đạo trên cơ thể.

Ví dụ

1.

Cấy chỉ cải thiện cơn đau mãn tính.

Catgut embedding improves chronic pain.

2.

Cô ấy đã chọn cấy chỉ để điều trị.

She chose catgut embedding for treatment.

Ghi chú

Cấy chỉ là một từ vựng thuộc lĩnh vực y học cổ truyền và châm cứu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Acupuncture points - Huyệt đạo châm cứu Ví dụ: Catgut embedding involves placing threads in specific acupuncture points. (Cấy chỉ liên quan đến việc đặt chỉ tự tiêu vào các huyệt đạo châm cứu cụ thể.) check Chronic pain relief - Giảm đau mãn tính Ví dụ: Catgut embedding is effective in providing chronic pain relief. (Cấy chỉ có hiệu quả trong việc giảm đau mãn tính.) check Biodegradable threads - Chỉ tự tiêu sinh học Ví dụ: Biodegradable threads used in catgut embedding gradually dissolve in the body. (Chỉ tự tiêu sinh học sử dụng trong cấy chỉ dần dần tan trong cơ thể.)