VIETNAMESE

Thuốc giảm cân

Thuốc kiểm soát cân nặng

word

ENGLISH

Weight loss pill

  
NOUN

/weɪt lɒs pɪl/

Diet aid

“Thuốc giảm cân” là loại thuốc giúp kiểm soát hoặc giảm cân nặng.

Ví dụ

1.

Thuốc giảm cân hỗ trợ kiểm soát béo phì.

Weight loss pills help in managing obesity.

2.

Cô ấy bắt đầu dùng thuốc giảm cân gần đây.

She started using weight loss pills recently.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa hoặc liên quan đến Weight loss pill nhé! check Diet pill - Viên uống giảm cân

Phân biệt: Diet pill là thuật ngữ phổ biến hơn, chỉ tất cả các loại thuốc hoặc thực phẩm chức năng hỗ trợ giảm cân.

Ví dụ: Diet pills are often used in conjunction with exercise and diet. (Viên uống giảm cân thường được sử dụng cùng với tập thể dục và chế độ ăn.) check Fat burner - Thuốc đốt mỡ

Phân biệt: Fat burner là loại thuốc hoặc thực phẩm chức năng tập trung vào việc đốt cháy mỡ thừa, một dạng của weight loss pill.

Ví dụ: Fat burners claim to enhance metabolism and reduce fat storage. (Thuốc đốt mỡ được cho là tăng cường trao đổi chất và giảm tích trữ mỡ.) check Appetite suppressant - Thuốc giảm cảm giác thèm ăn

Phân biệt: Appetite suppressant nhắm vào việc giảm cảm giác đói để hỗ trợ giảm cân, không trực tiếp đốt mỡ như weight loss pill.

Ví dụ: Appetite suppressants are effective in controlling calorie intake. (Thuốc giảm cảm giác thèm ăn hiệu quả trong việc kiểm soát lượng calo tiêu thụ.)