VIETNAMESE

Siêu âm bụng

Kiểm tra ổ bụng

word

ENGLISH

Abdominal ultrasound

  
NOUN

/æbˈdɒmɪnəl ˈʌltrəsaʊnd/

Internal imaging

“Siêu âm bụng” là kỹ thuật hình ảnh để kiểm tra các cơ quan trong ổ bụng.

Ví dụ

1.

Siêu âm bụng phát hiện vấn đề ở cơ quan nội tạng.

Abdominal ultrasound detects organ issues.

2.

Cô ấy đã siêu âm bụng hôm qua.

She had an abdominal ultrasound yesterday.

Ghi chú

Abdominal ultrasound là một từ vựng thuộc lĩnh vực y học chẩn đoán hình ảnh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sonogram - Hình ảnh siêu âm Ví dụ: The abdominal ultrasound produced a clear sonogram of the liver. (Siêu âm bụng tạo ra một hình ảnh siêu âm rõ ràng của gan.) check Diagnostic imaging - Chẩn đoán hình ảnh Ví dụ: Abdominal ultrasound is a type of diagnostic imaging used to detect abnormalities. (Siêu âm bụng là một dạng chẩn đoán hình ảnh được sử dụng để phát hiện bất thường.) check Non-invasive procedure - Thủ thuật không xâm lấn Ví dụ: Abdominal ultrasound is a non-invasive procedure commonly performed in hospitals. (Siêu âm bụng là một thủ thuật không xâm lấn thường được thực hiện trong bệnh viện.)