VIETNAMESE
rót từ từ
đổ chậm
ENGLISH
pour slowly
/pɔːr ˈsloʊli/
trickle
Rót từ từ là hành động đổ chất lỏng một cách chậm rãi.
Ví dụ
1.
Cô ấy rót trà từ từ.
She poured the tea slowly.
2.
Anh ấy rót súp từ từ vào các bát.
He poured the soup slowly into the bowls.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ "pour slowly" khi nói hoặc viết nhé!
Pour slowly into a cup
Ví dụ:
She poured the tea slowly into the cup.
(Cô ấy rót trà từ từ vào cốc.)
Pour slowly to avoid spilling
Ví dụ:
He poured the coffee slowly to avoid spilling.
(Anh ấy rót cà phê từ từ để tránh làm đổ.)
Pour slowly down a surface
Ví dụ:
The syrup poured slowly down the pancakes.
(Siro rót từ từ dọc theo bánh.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết