VIETNAMESE

rút lui

thoái lui

word

ENGLISH

retreat

  
VERB

/rɪˈtriːt/

withdraw

Rút lui là hành động rời đi hoặc thoái lui khỏi một tình huống.

Ví dụ

1.

Những người lính rút lui để an toàn.

The soldiers retreated to safety.

2.

Cô ấy quyết định rút lui khỏi cuộc tranh cãi.

She decided to retreat from the argument.

Ghi chú

Từ "rút mủ" là một từ vựng thuộc lĩnh vực y khoa. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Antiseptic - Chất khử trùng Ví dụ: The doctor applied an antiseptic to clean the wound. (Bác sĩ sử dụng chất khử trùng để làm sạch vết thương.) check Incision - Sự rạch mổ Ví dụ: The surgeon made an incision to drain the pus. (Bác sĩ phẫu thuật đã rạch để rút mủ.) check Abscess - Áp xe Ví dụ: The abscess was treated with antibiotics after drainage. (Áp xe được điều trị bằng kháng sinh sau khi rút mủ.)