VIETNAMESE

Siêu âm mối hàn

Kiểm tra hàn

word

ENGLISH

Weld ultrasonic testing

  
NOUN

/wɛld ˌʌltrəˈsɒnɪk ˈtɛstɪŋ/

Weld testing

“Siêu âm mối hàn” là kỹ thuật sử dụng sóng âm để kiểm tra chất lượng mối hàn.

Ví dụ

1.

Siêu âm mối hàn đảm bảo an toàn mối nối.

Weld ultrasonic testing ensures joint safety.

2.

Các chuyên gia thường xuyên thực hiện siêu âm mối hàn.

Experts perform weld ultrasonic testing regularly.

Ghi chú

Weld ultrasonic testing là một từ vựng thuộc lĩnh vực kiểm tra kỹ thuật và công nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Non-destructive testing - Kiểm tra không phá hủy Ví dụ: Weld ultrasonic testing is a form of non-destructive testing for quality assurance. (Siêu âm mối hàn là một dạng kiểm tra không phá hủy để đảm bảo chất lượng.) check Ultrasonic inspection - Kiểm tra siêu âm Ví dụ: Ultrasonic inspection is commonly used in weld testing for flaw detection. (Kiểm tra siêu âm thường được sử dụng trong kiểm tra mối hàn để phát hiện lỗi.) check Weld quality assessment - Đánh giá chất lượng mối hàn Ví dụ: Weld ultrasonic testing is essential for weld quality assessment in construction. (Siêu âm mối hàn rất cần thiết để đánh giá chất lượng mối hàn trong xây dựng.)