VIETNAMESE

Xịt gầm xe

Phun bảo vệ gầm xe

word

ENGLISH

Underbody coating

  
NOUN

/ˈʌndərˌbɒdi ˈkəʊtɪŋ/

Chassis spray

Xịt gầm xe là hoạt động xịt dung dịch bảo vệ gầm xe chống gỉ hoặc bẩn.

Ví dụ

1.

Thợ máy đã xịt gầm xe cho chiếc xe.

The mechanic applied underbody coating to the car.

2.

Xịt gầm xe ngăn ngừa rỉ sét hiệu quả.

Underbody coating prevents rust effectively.

Ghi chú

Từ Xịt gầm xe là một từ vựng thuộc bảo dưỡng xe. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Car - Xe hơi Ví dụ: Underbody coating is applied to the car's underside. (Xịt gầm xe được áp dụng cho phần dưới của xe.) check Protection - Bảo vệ Ví dụ: Underbody coating provides protection against rust. (Xịt gầm xe cung cấp sự bảo vệ chống gỉ sét.) check Maintenance - Bảo trì Ví dụ: Underbody coating is part of vehicle maintenance. (Xịt gầm xe là một phần của bảo trì xe.) check Rust - Gỉ sét Ví dụ: Underbody coating prevents rust. (Xịt gầm xe ngăn ngừa gỉ sét.)