VIETNAMESE

túi giặt quần áo

túi giặt quần áo

word

ENGLISH

Laundry bag

  
NOUN

/ˈlɔːndri bæg/

washing bag, mesh bag

Túi giặt quần áo là túi lưới dùng để bảo vệ quần áo trong máy giặt.

Ví dụ

1.

Túi giặt quần áo bảo vệ đồ mỏng manh.

The laundry bag protects delicate clothes.

2.

Sử dụng túi giặt để tránh quần áo bị rối.

Use a laundry bag to avoid tangling clothes.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của laundry bag nhé! check Wash bag - Túi giặt Phân biệt: Wash bag là túi chuyên dụng để bảo vệ quần áo khi giặt, tương tự nhưng thường được làm từ lưới hoặc vải thoáng khí hơn so với laundry bag. Ví dụ: Delicate fabrics should be placed in a wash bag before washing. (Vải mỏng nên được đặt vào túi giặt trước khi giặt.) check Mesh laundry bag - Túi giặt lưới Phân biệt: Mesh laundry bag là túi giặt được làm bằng lưới để bảo vệ quần áo trong máy giặt, khác với laundry bag có thể làm từ nhiều loại vải khác nhau. Ví dụ: Use a mesh laundry bag to prevent small items from getting lost. (Hãy sử dụng túi giặt lưới để tránh làm mất các món đồ nhỏ.) check Clothes hamper - Túi đựng đồ bẩn Phân biệt: Clothes hamper là giỏ hoặc túi dùng để đựng quần áo bẩn trước khi giặt, khác với laundry bag có thể dùng để mang quần áo đi giặt. Ví dụ: He tossed his dirty clothes into the clothes hamper. (Anh ấy ném quần áo bẩn vào túi đựng đồ bẩn.)