VIETNAMESE

cái ghế đẩu

ghế nhỏ, ghế đôn

word

ENGLISH

Stool

  
NOUN

/stuːl/

Short chair

Cái ghế đẩu là loại ghế nhỏ, không có tựa lưng, thường dùng để ngồi ngắn hạn.

Ví dụ

1.

Anh ấy ngồi trên cái ghế đẩu khi làm việc.

He sat on the stool while working.

2.

Ghế đẩu thường được sử dụng trong bếp.

Stools are often used in kitchens.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Stool nhé! check Barstool - Ghế đẩu quầy bar Phân biệt: Barstool là loại ghế đẩu cao, thường có chỗ để chân, phù hợp cho quầy bar hoặc bàn cao. Ví dụ: He sat on a barstool while waiting for his drink. (Anh ấy ngồi trên một chiếc ghế đẩu quầy bar trong khi chờ đồ uống.) check Step stool - Ghế đẩu bước Phân biệt: Step stool là loại ghế đẩu có thể dùng để đứng lên với tới đồ vật trên cao. Ví dụ: The step stool was used to reach the top shelf in the kitchen. (Chiếc ghế đẩu bước được sử dụng để với tới kệ trên cùng trong bếp.) check Wooden stool - Ghế đẩu gỗ Phân biệt: Wooden stool nhấn mạnh vào chất liệu làm từ gỗ, phù hợp với phong cách nội thất truyền thống. Ví dụ: The wooden stool complemented the rustic decor of the room. (Chiếc ghế đẩu gỗ phù hợp với phong cách trang trí mộc mạc của căn phòng.)