VIETNAMESE

băng tải cao su

băng chuyền cao su

word

ENGLISH

Rubber conveyor belt

  
NOUN

/ˈrʌbər kənˈveɪər bɛlt/

Rubber belt

Băng tải cao su là hệ thống băng chuyền làm từ cao su để vận chuyển hàng hóa.

Ví dụ

1.

Băng tải cao su rất bền.

The rubber conveyor belt is durable.

2.

Họ sử dụng băng tải cao su trong nhà máy.

They use rubber conveyor belts in factories.

Ghi chú

Từ Rubber conveyor belt là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghiệpvận chuyển. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Flexible conveyor – Băng chuyền linh hoạt Ví dụ: The rubber conveyor belt acted as a flexible conveyor for transporting goods. (Băng tải cao su hoạt động như một băng chuyền linh hoạt để vận chuyển hàng hóa.) check Industrial belt – Dây băng công nghiệp Ví dụ: Rubber conveyor belts are a common type of industrial belt used in factories. (Băng tải cao su là một loại dây băng công nghiệp phổ biến được sử dụng trong nhà máy.)