VIETNAMESE

tranh đính đá

tranh đá

word

ENGLISH

Rhinestone painting

  
NOUN

/ˈraɪnˌstoʊn ˈpeɪntɪŋ/

Crystal art

Tranh đính đá là tranh được tạo nên từ những viên đá nhỏ đính lên bề mặt.

Ví dụ

1.

Tranh đính đá là một sở thích thư giãn.

Rhinestone painting is a relaxing hobby.

2.

Cô ấy hoàn thành một bức tranh đính đá hôm qua.

She completed a rhinestone painting yesterday.

Ghi chú

Từ rhinestone painting là một từ vựng thuộc lĩnh vực thủ công mỹ nghệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Diamond painting - Tranh gắn đá Ví dụ: Rhinestone painting is similar to diamond painting but uses larger stones. (Tranh đính đá tương tự tranh gắn đá nhưng sử dụng các viên đá lớn hơn.) check Craft decoration - Trang trí thủ công Ví dụ: Rhinestone painting is a popular form of craft decoration for home interiors. (Tranh đính đá là một hình thức trang trí thủ công phổ biến cho nội thất gia đình.) check Mosaic art - Nghệ thuật khảm Ví dụ: Rhinestone painting can be compared to mosaic art due to its intricate patterns. (Tranh đính đá có thể so sánh với nghệ thuật khảm nhờ các họa tiết phức tạp.)