VIETNAMESE

băng vệ sinh dạng ống

băng vệ sinh trụ

word

ENGLISH

Tampon

  
NOUN

/ˈtæmpɒn/

Hygiene stick

Băng vệ sinh dạng ống là băng vệ sinh có dạng trụ, dễ sử dụng.

Ví dụ

1.

Cô ấy mua một hộp băng vệ sinh dạng ống.

She bought a box of tampons.

2.

Băng vệ sinh dạng ống có sẵn trong các cửa hàng.

Tampons are widely available in stores.

Ghi chú

Từ Tampon là một từ vựng thuộc lĩnh vực y tếchăm sóc cá nhân. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Hygiene product – Sản phẩm vệ sinh Ví dụ: Tampons are a type of hygiene product designed for menstrual care. (Tampons là một loại sản phẩm vệ sinh được thiết kế để chăm sóc trong kỳ kinh nguyệt.) check Absorbent plug – Nút thấm Ví dụ: The tampon acts as an absorbent plug to prevent leaks. (Băng vệ sinh dạng ống hoạt động như một nút thấm để ngăn rò rỉ.)