VIETNAMESE
lều cắm trại
lều du lịch
ENGLISH
Camping tent
/ˈkæmpɪŋ tɛnt/
portable shelter
Lều cắm trại là nơi trú ẩn di động, thường làm bằng vải hoặc nhựa, dùng trong dã ngoại.
Ví dụ
1.
Lều cắm trại được dựng ở khu đất trống.
The camping tent was set up in the clearing.
2.
Họ ngủ thoải mái trong lều cắm trại.
They slept comfortably in the camping tent.
Ghi chú
Từ Lều cắm trại là một từ vựng thuộc đồ dã ngoại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Camping - Cắm trại
Ví dụ: A camping tent is used for camping.
(Lều cắm trại được dùng để cắm trại.)
Shelter - Chỗ trú ẩn
Ví dụ: A camping tent provides shelter outdoors.
(Lều cắm trại cung cấp chỗ trú ẩn ngoài trời.)
Outdoor - Ngoài trời
Ví dụ: A camping tent is used for outdoor activities.
(Lều cắm trại được dùng cho các hoạt động ngoài trời.)
Portable - Di động
Ví dụ: A camping tent is a portable shelter.
(Lều cắm trại là một chỗ trú ẩn di động.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết