VIETNAMESE

ghế ngồi

chỗ ngồi

word

ENGLISH

seat

  
NOUN

/siːt/

chair

Ghế ngồi là cách gọi chung cho các loại ghế dùng để ngồi.

Ví dụ

1.

Mỗi hành khách đều có ghế ngồi được đặt trước.

Every passenger has a reserved seat.

2.

Ghế ngồi luôn cần đảm bảo sự thoải mái.

Seats should always be comfortable.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ seat khi nói hoặc viết nhé! check Take a seat - Ngồi xuống Ví dụ: Please take a seat while waiting for your turn. (Vui lòng ngồi xuống trong khi chờ đến lượt bạn.) check Reserve a seat - Đặt chỗ ngồi Ví dụ: I reserved a seat for the concert next week. (Tôi đã đặt chỗ ngồi cho buổi hòa nhạc vào tuần tới.) check Give up your seat - Nhường ghế Ví dụ: He gave up his seat to an elderly woman on the bus. (Anh ấy nhường ghế cho một cụ bà trên xe buýt.)