VIETNAMESE

bản đồ hàng không

bản đồ bay

word

ENGLISH

Aeronautical chart

  
NOUN

/ˌɛərəˈnɒtɪkəl ʧɑːrt/

Aviation map

Bản đồ hàng không là bản đồ được sử dụng cho hoạt động bay và điều hướng.

Ví dụ

1.

Phi công đã nghiên cứu kỹ bản đồ hàng không.

The pilot studied the aeronautical chart carefully.

2.

Bản đồ hàng không rất cần thiết cho phi công.

Aeronautical charts are essential for pilots.

Ghi chú

Từ Aeronautical chart là một từ vựng thuộc lĩnh vực hàng không và điều hướng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Flight chart - Bản đồ bay Ví dụ: The aeronautical chart included a flight chart for altitude guidance. (Bản đồ hàng không bao gồm một bản đồ bay để hướng dẫn độ cao.) check Navigation chart - Bản đồ điều hướng Ví dụ: Pilots rely on navigation charts to determine safe flight routes. (Phi công dựa vào bản đồ điều hướng để xác định lộ trình bay an toàn.) check Airspace map - Bản đồ không phận Ví dụ: The airspace map displayed restricted zones for aircraft. (Bản đồ không phận hiển thị các khu vực hạn chế cho máy bay.)