VIETNAMESE

Xịt côn trùng

Thuốc diệt côn trùng

word

ENGLISH

Bug spray

  
NOUN

/bʌɡ spreɪ/

Insect repellent

Xịt côn trùng là dung dịch xịt để tiêu diệt hoặc xua đuổi côn trùng.

Ví dụ

1.

Cô ấy dùng xịt côn trùng để đuổi muỗi.

She used bug spray to keep mosquitoes away.

2.

Xịt côn trùng rất cần thiết khi đi cắm trại.

Bug spray is essential during camping trips.

Ghi chú

Từ Xịt côn trùng là một từ vựng thuộc đồ gia dụng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Pest control - Kiểm soát sâu bệnh Ví dụ: Bug spray is a form of pest control. (Xịt côn trùng là một hình thức kiểm soát sâu bệnh.) check Household - Gia đình Ví dụ: Bug spray is a common household product. (Xịt côn trùng là một sản phẩm gia dụng phổ biến.) check Chemical - Hóa chất Ví dụ: Bug spray contains chemicals to repel insects. (Xịt côn trùng chứa hóa chất để xua đuổi côn trùng.)