VIETNAMESE
bừa chữ nhi
công cụ cày
ENGLISH
N-shaped harrow
/ˈɛn ʃeɪpt ˈhærəʊ/
Plough harrow
Bừa chữ nhi là công cụ nông nghiệp dùng để cày đất, có hình dạng chữ Nhi.
Ví dụ
1.
Bừa chữ nhi rất hiệu quả trong việc xới đất.
The N-shaped harrow is effective for breaking soil.
2.
Nông dân ưa chuộng bừa chữ nhi vì độ bền của nó.
Farmers prefer the N-shaped harrow for its durability.
Ghi chú
Từ N-shaped harrow là một từ vựng thuộc lĩnh vực nông nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan đến chủ đề này nhé!
Traditional harrow – Bừa truyền thống
Ví dụ: The farmer used a traditional harrow to prepare the field for planting.
(Người nông dân sử dụng bừa truyền thống để chuẩn bị ruộng trồng.)
Wooden harrow – Bừa gỗ
Ví dụ: The wooden harrow was lightweight and easy to maneuver.
(Bừa gỗ nhẹ và dễ dàng điều khiển.)
Agricultural harrow – Bừa nông nghiệp
Ví dụ: The agricultural harrow was an essential tool for soil preparation.
(Bừa nông nghiệp là công cụ cần thiết để chuẩn bị đất.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết