VIETNAMESE
lò mổ heo
lò giết heo
ENGLISH
Pig slaughterhouse
/pɪɡ ˈslɔːtərˌhaʊs/
hog abattoir
Lò mổ heo là cơ sở giết mổ heo để chế biến thực phẩm.
Ví dụ
1.
Lò mổ heo được hiện đại hóa.
The pig slaughterhouse was modernized.
2.
Anh ấy quan sát hoạt động tại lò mổ heo.
He observed operations at the pig slaughterhouse.
Ghi chú
Từ Pig slaughterhouse là một từ vựng thuộc lĩnh vực chế biến thực phẩm và gia súc. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Industrial pig slaughterhouse – Lò mổ heo công nghiệp
Ví dụ:
The company upgraded its pig slaughterhouse to an industrial pig slaughterhouse with modern equipment.
(Công ty đã nâng cấp lò mổ heo của mình thành lò mổ heo công nghiệp với trang thiết bị hiện đại.)
Automated pig slaughterhouse – Lò mổ heo tự động
Ví dụ:
An automated pig slaughterhouse increases efficiency and ensures safety.
(Lò mổ heo tự động tăng cường hiệu quả và đảm bảo an toàn.)
Hygienic pig slaughterhouse – Lò mổ heo vệ sinh
Ví dụ:
Strict regulations require a hygienic pig slaughterhouse for quality meat production.
(Quy định nghiêm ngặt yêu cầu một lò mổ heo vệ sinh để sản xuất thịt chất lượng.)
Local pig slaughterhouse – Lò mổ heo địa phương
Ví dụ:
Many rural communities rely on a local pig slaughterhouse for their meat processing.
(Nhiều cộng đồng nông thôn dựa vào lò mổ heo địa phương để chế biến thịt.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết