VIETNAMESE

ăng ten trừ nhiễu âm

ăng ten giảm tiếng ồn

word

ENGLISH

Noise-cancelling antenna

  
NOUN

/nɔɪz ˈkænsəlɪŋ ænˈtɛnə/

Interference-reduction antenna

Ăng ten trừ nhiễu âm là loại ăng ten được thiết kế để giảm tiếng nhiễu.

Ví dụ

1.

Ăng ten trừ nhiễu âm đảm bảo tín hiệu rõ ràng.

The noise-cancelling antenna ensures clear signals.

2.

Hệ thống này sử dụng ăng ten trừ nhiễu âm.

This system uses noise-cancelling antennas.

Ghi chú

Từ Noise-cancelling antenna là một từ vựng thuộc lĩnh vực viễn thông và kỹ thuật tín hiệu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Interference-reduction antenna - Ăng ten giảm nhiễu Ví dụ: Noise-cancelling antennas are designed as interference-reduction systems. (Ăng ten trừ nhiễu âm được thiết kế như các hệ thống giảm nhiễu.) check Signal-enhancing antenna - Ăng ten tăng cường tín hiệu Ví dụ: A signal-enhancing antenna helps to improve clarity in noisy environments. (Một ăng ten tăng cường tín hiệu giúp cải thiện độ rõ nét trong môi trường nhiều nhiễu.) check Adaptive antenna - Ăng ten thích ứng Ví dụ: Adaptive antennas use noise-cancelling techniques to optimize performance. (Ăng ten thích ứng sử dụng kỹ thuật trừ nhiễu âm để tối ưu hóa hiệu suất.)