VIETNAMESE
ăng ten đĩa
ăng ten vệ tinh
ENGLISH
Dish antenna
/dɪʃ ænˈtɛnə/
Parabolic antenna
Ăng ten đĩa là loại ăng ten có hình dạng đĩa lớn, thường dùng cho vệ tinh.
Ví dụ
1.
Ăng ten đĩa dùng để xem truyền hình vệ tinh.
The dish antenna is for satellite TV.
2.
Họ đã điều chỉnh ăng ten đĩa.
They adjusted the dish antenna.
Ghi chú
Từ Dish antenna là một từ vựng thuộc lĩnh vực truyền hình và viễn thông vệ tinh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Parabolic antenna - Ăng ten parabol
Ví dụ:
Dish antennas are often referred to as parabolic antennas due to their shape.
(Ăng ten đĩa thường được gọi là ăng ten parabol nhờ hình dáng của nó.)
Satellite dish - Chảo vệ tinh
Ví dụ:
A satellite dish is used to receive signals from geostationary satellites.
(Chảo vệ tinh được sử dụng để nhận tín hiệu từ các vệ tinh địa tĩnh.)
Reflector antenna - Ăng ten phản xạ
Ví dụ:
The reflector antenna focuses incoming signals onto the feedhorn.
(Ăng ten phản xạ tập trung tín hiệu đến feedhorn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết