VIETNAMESE
ăng ten chống phá sóng
ăng ten giảm nhiễu
ENGLISH
Anti-jamming antenna
/ˌænti ˈdʒæmɪŋ ænˈtɛnə/
Interference-resistant antenna
Ăng ten chống phá sóng là ăng ten được thiết kế để chống lại nhiễu sóng.
Ví dụ
1.
Ăng ten chống phá sóng được sử dụng trong hệ thống quân sự.
The anti-jamming antenna is used in military systems.
2.
Ăng ten chống phá sóng giảm nhiễu sóng hiệu quả.
Anti-jamming antenna reduces interference effectively.
Ghi chú
Từ Anti-jamming antenna là một từ vựng thuộc lĩnh vực viễn thông và an ninh mạng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Interference-resistant antenna - Ăng ten chống nhiễu
Ví dụ:
The anti-jamming antenna is also known as an interference-resistant antenna.
(Ăng ten chống phá sóng còn được gọi là ăng ten chống nhiễu.)
Secure communication antenna - Ăng ten truyền thông bảo mật
Ví dụ:
Anti-jamming antennas are vital for secure communication in military operations.
(Ăng ten chống phá sóng rất quan trọng cho truyền thông bảo mật trong các chiến dịch quân sự.)
Signal-protected antenna - Ăng ten bảo vệ tín hiệu
Ví dụ:
A signal-protected antenna ensures uninterrupted data transmission.
(Một ăng ten bảo vệ tín hiệu đảm bảo việc truyền dữ liệu không bị gián đoạn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết