VIETNAMESE

món hàng

hàng hóa

word

ENGLISH

product

  
NOUN

/ˈprɒdʌkt/

merchandise

món hàng là một sản phẩm được bày bán trong cửa hàng hoặc trao đổi trong giao dịch thương mại.

Ví dụ

1.

Món hàng này rất phổ biến đối với khách hàng.

This product is very popular among customers.

2.

Chất lượng món hàng vượt ngoài mong đợi.

The product quality exceeded expectations.

Ghi chú

Product là một từ có nhiều nghĩa. Cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của product nhé! check Nghĩa 1: Kết quả hoặc sản phẩm của một quá trình Ví dụ: The book is the product of years of research. (Cuốn sách là kết quả của nhiều năm nghiên cứu.) check Nghĩa 2: Kết quả của phép nhân trong toán học Ví dụ: The product of 4 and 5 is 20. (Kết quả của phép nhân 4 và 5 là 20.)