VIETNAMESE

trụ tiêu

cột trồng tiêu

word

ENGLISH

Pepper pole

  
NOUN

/ˈpɛpər pəʊl/

Vine support

Trụ tiêu là trụ dùng để cây tiêu bám và phát triển.

Ví dụ

1.

Trụ tiêu giúp cây phát triển thẳng đứng.

The pepper pole helps the plant grow vertically.

2.

Nông dân thay trụ tiêu mỗi mùa.

Farmers replace pepper poles every season.

Ghi chú

Từ pepper pole là một từ vựng thuộc lĩnh vực nông nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Pepper vine support - Cọc chống cây tiêu Ví dụ: The pepper pole serves as a support for the pepper vine to grow vertically. (Trụ tiêu đóng vai trò là giá đỡ để cây tiêu phát triển theo chiều dọc.) check Climbing pole - Trụ leo Ví dụ: A sturdy climbing pole is essential for healthy pepper plant growth. (Một trụ leo chắc chắn rất cần thiết để cây tiêu phát triển khỏe mạnh.) check Plant stake - Cọc chống cây Ví dụ: The plant stake ensures the pepper vines are protected from strong winds. (Cọc chống cây đảm bảo cây tiêu được bảo vệ khỏi gió mạnh.)