VIETNAMESE

dược điển

danh mục thuốc

word

ENGLISH

pharmacopeia

  
NOUN

/ˌfɑːrməkəˈpiːə/

drug manual

Dược điển là tài liệu chính thức cung cấp danh mục các loại thuốc, phương pháp bào chế, và tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng thuốc.

Ví dụ

1.

Dược điển liệt kê các loại thuốc được phê duyệt.

The pharmacopeia lists approved medications.

2.

Dược điển đảm bảo chất lượng thuốc nhất quán.

Pharmacopeia ensures consistent drug quality.

Ghi chú

Từ pharmacopeia là một từ vựng thuộc lĩnh vực y học và dược phẩm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Pharmaceutical standards - Tiêu chuẩn dược phẩm Ví dụ: The pharmacopeia sets pharmaceutical standards for drug quality. (Dược điển đưa ra các tiêu chuẩn dược phẩm về chất lượng thuốc.) check Drug formulation - Công thức bào chế thuốc Ví dụ: The drug formulation in the pharmacopeia ensures safety and efficacy. (Công thức bào chế thuốc trong dược điển đảm bảo an toàn và hiệu quả.) check Quality control - Kiểm tra chất lượng Ví dụ: Pharmacopeias provide guidelines for quality control in drug production. (Dược điển cung cấp hướng dẫn kiểm tra chất lượng trong sản xuất thuốc.)