VIETNAMESE

tem kiểm định

tem kiểm định

word

ENGLISH

Inspection label

  
NOUN

/ɪnˈspɛkʃən ˈleɪbl/

verification tag

Tem kiểm định là nhãn dán trên sản phẩm hoặc thiết bị để xác nhận đã được kiểm tra chất lượng.

Ví dụ

1.

Tem kiểm định đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn.

The inspection label ensures the product meets standards.

2.

Anh ấy kiểm tra tem kiểm định trước khi sử dụng.

He checked the inspection label before use.

Ghi chú

Từ Tem kiểm định là một từ vựng thuộc lĩnh vực kiểm soát chất lượng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Quality control label - Nhãn kiểm soát chất lượng Ví dụ: An inspection label is a form of quality control label. (Tem kiểm định là một hình thức của nhãn kiểm soát chất lượng.) check Product safety - An toàn sản phẩm Ví dụ: An inspection label ensures product safety. (Tem kiểm định đảm bảo an toàn sản phẩm.) check Standard - Tiêu chuẩn Ví dụ: The inspection label certifies that the product meets the required standards. (Tem kiểm định chứng nhận rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn bắt buộc.) check Verification - Sự xác minh Ví dụ: The inspection label serves as verification of quality. (Tem kiểm định đóng vai trò xác minh chất lượng.)