VIETNAMESE

tạp chí dược học

tạp chí dược

word

ENGLISH

Pharmacy journal

  
NOUN

/ˈfɑːrməsi ˈdʒɜːrnəl/

medical magazine

Tạp chí dược học là ấn phẩm chuyên về nghiên cứu và thông tin trong ngành dược.

Ví dụ

1.

Tạp chí dược học có các nghiên cứu mới nhất.

The pharmacy journal contains the latest research.

2.

Anh ấy đăng ký một tạp chí dược học.

He subscribed to a pharmacy journal.

Ghi chú

Từ Pharmacy journal là một từ vựng thuộc lĩnh vực dược họcnghiên cứu dược phẩm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Pharmaceutical bulletin – Bản tin dược phẩm Ví dụ: A pharmaceutical bulletin regularly disseminates updates on drug development and regulatory news. (Bản tin dược phẩm thường xuyên cung cấp các thông tin cập nhật về phát triển thuốc và các tin tức quy định.) check Drug review – Đánh giá dược phẩm Ví dụ: A drug review offers critical insights into the efficacy and safety of medications. (Đánh giá dược phẩm cung cấp những phân tích quan trọng về hiệu quả và độ an toàn của thuốc.) check Clinical digest – Tổng hợp lâm sàng Ví dụ: A clinical digest summarizes recent clinical research findings in the field of pharmacy. (Tổng hợp lâm sàng tóm tắt các kết quả nghiên cứu lâm sàng mới nhất trong ngành dược.) check Research digest – Tổng hợp nghiên cứu Ví dụ: A research digest highlights key discoveries and trends from pharmaceutical studies. (Tổng hợp nghiên cứu làm nổi bật những khám phá và xu hướng chính từ các nghiên cứu dược phẩm.)