VIETNAMESE

ca ta lô

danh mục sản phẩm

word

ENGLISH

Catalog

  
NOUN

/ˈkætəlɒɡ/

Brochure

Ca ta lô là tập sách giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ.

Ví dụ

1.

Ca ta lô liệt kê tất cả các sản phẩm có sẵn.

The catalog lists all available items.

2.

Cô ấy xem qua ca ta lô trước khi đặt hàng.

She browsed the catalog before ordering.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Catalog nhé! check Product brochure – Tờ rơi sản phẩm Phân biệt: Product brochure thường nhỏ gọn hơn, dùng để giới thiệu một số sản phẩm cụ thể, không chi tiết như Catalog. Ví dụ: The product brochure highlighted the latest features of the new car model. (Tờ rơi sản phẩm làm nổi bật các tính năng mới nhất của mẫu xe mới.) check Product list – Danh mục sản phẩm Phân biệt: Product list là danh sách đơn giản, không có mô tả chi tiết hoặc hình ảnh minh họa như Catalog. Ví dụ: The product list included prices and available sizes. (Danh mục sản phẩm bao gồm giá cả và các kích thước có sẵn.) check Sales catalog – Ca ta lô bán hàng Phân biệt: Sales catalog tập trung vào việc tiếp thị và bán hàng, thường được sử dụng cho mục đích thương mại. Ví dụ: The sales catalog featured discounts on seasonal items. (Ca ta lô bán hàng giới thiệu các sản phẩm giảm giá theo mùa.)