VIETNAMESE

băng từ

băng ghi từ

word

ENGLISH

Magnetic tape

  
NOUN

/mæɡˈnɛtɪk teɪp/

Tape reel

Băng từ là thiết bị lưu trữ dữ liệu âm thanh hoặc hình ảnh bằng từ tính.

Ví dụ

1.

Băng từ lưu trữ các bản ghi âm cũ.

The magnetic tape stored old recordings.

2.

Băng từ hiện nay ít được sử dụng.

Magnetic tapes are rarely used today.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Magnetic tape nhé! check Data tape – Băng dữ liệu Ví dụ: The magnetic tape was used as a data tape for storing backups in early computing. (Băng từ được sử dụng làm băng dữ liệu để lưu trữ sao lưu trong thời kỳ đầu của máy tính.) check Audio tape – Băng âm thanh Ví dụ: The magnetic tape was commonly used as an audio tape in the music industry. (Băng từ thường được sử dụng làm băng âm thanh trong ngành công nghiệp âm nhạc.) check Video storage Lưu trữ video Ví dụ: Magnetic tapes were the standard for video storage before digital formats. (Băng từ là tiêu chuẩn cho lưu trữ video trước khi có các định dạng kỹ thuật số.)