VIETNAMESE

trang tin điện tử

báo mạng

word

ENGLISH

News website

  
NOUN

/njuːz ˈwɛbsaɪt/

Online news portal

Trang tin điện tử là website cung cấp tin tức nhanh chóng và kịp thời qua mạng.

Ví dụ

1.

Trang tin điện tử đã cập nhật các tiêu đề chính.

The news website updated the headlines.

2.

Nhiều người dựa vào trang tin điện tử để cập nhật.

Many people rely on news websites for updates.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của news website nhé! check Online news portal - Cổng tin tức trực tuyến

Phân biệt: Online news portal thường là trang tin tức lớn hơn, bao gồm nhiều mục và chủ đề, mang tính tập trung hơn news website.

Ví dụ: The online news portal covers politics, sports, and entertainment. (Cổng tin tức trực tuyến bao gồm chính trị, thể thao và giải trí.) check Breaking news site - Trang tin nóng

Phân biệt: Breaking news site tập trung vào việc cung cấp tin tức cập nhật liên tục, nhanh chóng hơn news website thông thường.

Ví dụ: The breaking news site alerted readers about the earthquake within minutes. (Trang tin nóng thông báo về trận động đất chỉ trong vài phút.) check Digital newspaper - Báo điện tử

Phân biệt: Digital newspaper là phiên bản trực tuyến của báo in, cung cấp cả tin tức và bài viết phân tích chuyên sâu.

Ví dụ: The digital newspaper offers a subscription for ad-free reading. (Báo điện tử cung cấp gói đăng ký để đọc không có quảng cáo.)