VIETNAMESE
bảng tính điện tử
bảng dữ liệu
ENGLISH
Spreadsheet
/ˈsprɛdʃiːt/
Data table
Bảng tính điện tử là công cụ tính toán và xử lý dữ liệu trong máy tính.
Ví dụ
1.
Cô ấy tạo một bảng tính điện tử để lập ngân sách.
She created a spreadsheet for budgeting.
2.
Bảng tính điện tử hữu ích cho các phép tính.
Spreadsheets are useful for calculations.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Spreadsheet nhé!
Data sheet – Bảng dữ liệu
Phân biệt:
Data sheet tập trung vào việc trình bày dữ liệu dưới dạng bảng, thường được sử dụng trong phân tích, gần giống Spreadsheet.
Ví dụ:
The data sheet summarized the company’s quarterly performance.
(Bảng dữ liệu tóm tắt hiệu suất hàng quý của công ty.)
Calculation sheet – Bảng tính toán
Phân biệt:
Calculation sheet nhấn mạnh vào việc sử dụng để tính toán, không đa năng như Spreadsheet.
Ví dụ:
The calculation sheet was designed for financial modeling.
(Bảng tính toán được thiết kế để lập mô hình tài chính.)
Excel sheet – Bảng tính Excel
Phân biệt:
Excel sheet là thuật ngữ phổ biến chỉ bảng tính điện tử được tạo trong Microsoft Excel, cụ thể hơn Spreadsheet.
Ví dụ:
The Excel sheet was used to track project expenses.
(Bảng tính Excel được sử dụng để theo dõi chi phí dự án.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết